A: Giá gói thầu là giá trị của gói thầu là giá trị ghi trong văn bản hợp đồng làm căn cứ để tạm ứng, thanh toán, thanh lý và quyết toán hợp đồng
B: Giá trúng thầu là giá được ghi trong quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
C: Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức có chuyên môn và năng lực để thực hiện các hoạt động đấu thầu
D: Chủ đầu tư là tổ chức sở hữu vốn hoặc tổ chức được giao thay mặt chủ sở hữu vốn, tổ chức vay vốn trực tiếp quản lý quá trình thực hiện dự án
A: 20 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
B: Tối thiểu 20 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
C: 10 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
D: Tối thiểu 10 ngày kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
A: Do đơn dự thầu phải ghi giá trị dự thầu, đơn dự thầu chỉ có thể hoàn thành sau khi đã xác định được giá dự thầu để ghi vào đơn
B: Do quy trình làm thầu mọi người thường làm như vậy nên phổ biến cho nhau và quen đi
C: Do yêu cầu trong HSMT nên phải đóng ở đầu quyển hồ sơ. Còn khi chế bản đơn dự thầu thì lúc nào chả được
D: Bởi vì làm đơn dự thầu đơn giản nên thường làm sau cùng
A: Tiết lộ nội dung HSMT trước thời điểm phát hành theo quy định
B: Tiết lộ, công khai giá gói thầu trước thời điểm phát hành HSMT
C: Nhà thầu tư vấn giám sát đồng thời thực hiện tư vấn kiểm định đối với gói thầu do mình giám sát
D: Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu, nhà đầu tư đối với gói thầu, dự án do mình làm bên mời thầu, chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ của bên mời thầu, chủ đầu tư
A: Bên mời thầu không cần trả lời nhà thầu A
B: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A và gửi mô tả văn bản này đến các nhà thầu khác đã nhận HSMT từ BMT nhưng không nêu tên nhà thầu A
C: Bên mời thầu phải có văn bản trả lời tất cả các yêu cầu làm rõ của nhà thầu A
A: 4 phương thức
B: 5 phương thức
C: 2 phương thức
D: 3 phương thức
A: 120 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
B: 210 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu
A: Tiếng Anh hoặc tiếng Việt do Bên mời thầu linh hoạt chọn sử dung đối với đấu thầu trong nước hay quốc tế
B: Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt và tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
C: Chỉ Tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là Tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế
D: Bất kỳ ngôn ngữ nào mà Bên mời thầu thấy phù hợp với gói thầu của mình
A: Đúng
B: Không chắc
C: Sai
A: Chỉ định thầu
B: Đấu thầu hạn chế; Đấu thầu rộng rãi
C: Mua sắm trực tiếp
D: Chào hàng cạnh tranh
A: 1%-5%
B: 1%-2%
C: 1%-1,5%
D: 1%-3%
A: Hồ sơ dự thầu của nhà thầu được tiếp tục xem xét, đánh giá và giá dự thầu của nhà thầu được hiểu là đã bao gồm đầy đủ thuế, phí, lệ phí
B: Tiến hành hiệu chỉnh theo quy định
C: Hồ sơ dự thầu của nhà thầu không được tiếp tục xem xét, đánh giá
A: Xin ý kiến của Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch đầu tư
B: Vi phạm
C: Xin ý kiến chủ đầu tư để xử lý tình huống trong đấu thầu
D: Không vi phạm vì theo định nghĩa tại Luật Cán bộ, công chức thì thôi việc khác với nghỉ hưu
A: Hợp đồng trọn gói
B: Hợp đồng theo thời gian
C: Hợp đồng theo tỷ lệ %
D: Đáp án a và b đều đúng
E: Đáp án a, b và c đều đúng
A: Quên mật khẩu, mất thư mục chứng thư số
B: Chứng thư số bị hết hạn
C: Tất cả các trường hợp trên
A: Gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu; thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
B: Gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu được chủ đầu tư xác định có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu; trình, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
C: Thương thảo hợp đồng cho nhà thầu được chủ đầu tư xác định có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu; trình, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
D: Gửi dự thảo hợp đồng cho nhà thầu được chủ đầu tư xác định có đủ năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của gói thầu; thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; trình, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; ký kết hợp đồng
A: Giữ bí mật và không được phép tiết lộ cho các nhà thầu hay bất kỳ người nào không có liên quan chính thức đến quá trình lựa chọn nhà thầu cho tới khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
B: Trong mọi trường hợp không được tiết lộ thông tin trong hồ sơ dự thầu của nhà thầu này cho nhà thầu khác, trừ thông tin công khai khi mở thầu
C: Câu a và b đúng
D: Câu b đúng; Câu a sai
A: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
B: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về Tài chính. Danh sách nhà thầu này phải được thẩm định trước khi phê duyệt
C: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về pháp lý và năng lực tài chính. Danh sách nhà thầu này phải được thẩm định trước khi phê duyệt
D: Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật phải được thẩm định trước khi phê duyệt
A: Là tiếng Việt đối với đấu thầu trong nước; là tiếng Anh hoặc tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
B: Là tiếng Anh đối với đấu thầu trong nước
C: Là tiếng Việt đối với đấu thầu quốc tế
D: Là tiếng của nhà thầu
E: Là tiếng của Bên mời thầu
A: Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do chủ đầu tư, bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi minh đã công tác sau thời gian hạn 18 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó
B: Tiết lộ báo cáo của bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thâu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
C: Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, sau khi có quyết định phê duyệt, cho cơ quan báo chí, cộng đồng xã hội tại địa phương nơi triển khai dự án
D: Tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đối với cùng một gói thầu, dự án
E: Câu a và c
F: Câu b và d