A: Mời thầu, phát hành sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu; chuẩn bị nộp, tiếp nhận, quản lý, sửa đổi, rút hồ sơ dự thầu; Mở thầu
B: Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu, đánh giá chi tiết hồ sơ dự thầu, xếp hạng nhà thầu
C: Lập hồ sơ mời thầu, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu
D: Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
A: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của các nhà thầu nhưng không nêu do nhà thầu nào hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho tất cả các nhà thầu nhận HSMT từ BMT
B: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của từng nhà thầu hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho các nhà thầu tham dự hội nghị tiền đấu thầu
C: BMT lập thành biên bản bao gồm nội dung các câu hỏi của các nhà thầu nhưng không nêu do nhà thầu nào hỏi, nội dung câu trả lời của BMT và gửi cho các nhà thầu tham dự hội nghị tiền đấu thầu
A: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
B: 0,03% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 30.000.000 đồng
C: 0,1% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
D: 0,05% giá gói thầu nhưng tối thiểu là 1.000.000 đồng và tối đa là 50.000.000 đồng
A: 60 ngày
B: 10 ngày
C: 20 ngày
D: 40 ngày
A: Sai
B: Không chắc
C: Đúng
A: Thuận lợi cho việc loại bỏ chi phí dự phòng ra khi xét thầu
B: Thuận lợi cho việc điều chỉnh giá hợp đồng, nếu nhà thầu trúng thầu, đi vào thi công và có xảy ra việc điều chỉnh giá
C: Thuận lợi cho việc hiệu chỉnh sai lệch khi xét thầu
A: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và không phải hiệu chỉnh sai lệch
B: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và phải hiệu chỉnh sai lệch. Nếu bên mời thầu không phát hiện thì khi thực hiện hợp đồng sẽ được điều chỉnh giá
C: Nhà thầu đã bỏ quên không tính và phải hiệu chỉnh sai lệch
D: Nhà thầu đã phân bổ giá của công việc này vào các công việc khác thuộc gói thầu và có trách nhiệm thực hiện hoàn thành các công việc này theo đúng yêu cầu nêu trong HSMT và không được thanh toán trong quá trình thực hiện hợp đồng
A: Không
B: Có
A: Số lượng nhà thầu tham gia phải không ít hơn 3 nhà thầu
B: Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được phê duyệt
C: Thông báo mời thầu, thông báo mời chào hàng hoặc danh sách ngắn được đăng tải theo quy định
D: Nguồn vốn cho gói thầu được thu xếp theo tiến độ thực hiện gói thầu
A: Chào hàng cạnh tranh
B: Đấu thầu hạn chế; Đấu thầu rộng rãi
C: Chỉ định thầu
D: Mua sắm trực tiếp
A: Đấu thầu rộng rãi
B: Đấu thầu hạn chế
C: Chào hàng cạnh tranh
D: Chỉ định thầu
E: Đáp án a và b đều đúng
A: Một giai đoạn một túi hồ sơ
B: Một giai đoạn hai túi hồ sơ
C: Đáp án a và đáp án b đều đúng
A: 4 loại
B: 2 loại
C: Không giới hạn
D: 3 loại
A: Không phải phê duyệt
B: Do chủ đầu tư quyết định
C: Phải phê duyệt
A: Nhà thầu đã hoàn thành 01 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hoàn thành là 210 tỷ đồng
B: Nhà thầu đã hoàn thành 02 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, trong đó một hợp đồng có giá trị hoàn thành là 150 tỷ đồng, một hợp đồng có giá trị hoàn thành là 73 tỷ đồng
C: Nhà thầu đã hoàn thành 03 hợp đồng xây lắp có tính chất, độ phức tạp tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng đều có giá trị hoàn thành lớn hơn 70 tỷ đồng
D: Cả 3 đáp án đều đúng
A: Chỉ xem xét các hợp đồng ký kết từ ngày 01/01/2014 và đã hoàn thành trước thời điểm đóng thầu
B: Tất cả các hợp đồng (không phân biệt thời gian ký kết) được hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2014 đến trước thời điểm đóng thầu đều được xem xét
C: Hợp đồng tương tự ký kết năm 2012, hoàn thành tháng 2 năm 2014 sẽ không được xem xét
A: Hợp đồng trọn gói
B: Hợp đồng theo thời gian
C: Hợp đồng theo tỷ lệ %
D: Đáp án a và b đều đúng
E: Đáp án a, b và c đều đúng
A: Làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu
B: Làm rõ khà năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng
C: Làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình tổ chức thẩm định xếp hạng nhà thầu
D: Làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình lập hồ sơ mời thầu
A: Thiết kế và cung cấp hàng hóa (EP)
B: Thiết kế và xây lắp (EC)
C: Cung cấp hàng hóa và xây lắp (PC)
D: Thiết kế, cung cấp hàng hóa và xây lắp (EPC)
E: Lập dự án, thiết kế, cung cấp hảng hóa và xây lắp (chìa khóa trao tay)
F: Tất cả các hình thức trên
A: Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do chủ đầu tư, bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi minh đã công tác sau thời gian hạn 18 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó
B: Tiết lộ báo cáo của bên mời thầu, báo cáo của tổ chuyên gia, báo cáo thẩm định, báo cáo của nhà thâu tư vấn, báo cáo của cơ quan chuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trước khi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư
C: Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu, sau khi có quyết định phê duyệt, cho cơ quan báo chí, cộng đồng xã hội tại địa phương nơi triển khai dự án
D: Tham gia đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất đồng thời tham gia thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đối với cùng một gói thầu, dự án
E: Câu a và c
F: Câu b và d